Phụ lục A — Thuật ngữ Anh–Việt

Phụ lục này liệt kê 298 thuật ngữ dùng trong sách, kèm định nghĩa ngắn và chương dùng lần đầu. Mỗi thuật ngữ có đúng một cách gọi tiếng Việt, và các chương dùng nguyên văn cách gọi đó. Cột “Cách gọi khác” ghi những tên bạn có thể gặp trong tài liệu khác, để bạn nhận ra cùng một khái niệm.

Bản nháp

Bảng thuật ngữ này là bản nháp, chưa được tác giả hiệu đính. Ở những thuật ngữ mà cách dùng trong các trường y và y tế công cộng còn khác nhau, sách tạm chọn một cách gọi và ghi các cách khác ở cột cuối.

Ô tìm kiếm dưới đây lọc cả hai bảng. Bạn có thể gõ tiếng Anh hoặc tiếng Việt, có dấu hoặc không dấu (ví dụ ty suat).

A.1 Anh–Việt

English Tiếng Việt Viết tắt Chương Định nghĩa Cách gọi khác
absolute / relative scale thang tuyệt đối / thang tương đối 3 Hai cách so sánh hai nhóm: lấy hiệu (thang tuyệt đối, còn gọi thang cộng) hoặc lấy thương (thang tương đối, còn gọi thang nhân). thang cộng / thang nhân
accuracy độ đúng 5 Mức độ gần với giá trị thật, gồm cả tính giá trị (ít sai số hệ thống) và độ chính xác (ít sai số ngẫu nhiên).
Sách ít dùng thuật ngữ này; khi cần, nói rõ tính giá trị hay độ chính xác.
active case finding tìm ca chủ động 12 Nhân viên y tế chủ động đi tìm ca bệnh (rà soát hồ sơ, hỏi hộ gia đình, gọi điện) thay vì chờ báo cáo; thường nhạy hơn nhưng tốn công hơn giám sát thụ động.
additive / multiplicative interaction tương tác trên thang cộng / tương tác trên thang nhân 8 Tác động đồng thời khác với tổng (thang cộng) hoặc với tích (thang nhân) của các tác động riêng.
adherence / noncompliance tuân thủ / không tuân thủ 4 Mức độ đối tượng thực hiện đúng can thiệp được phân bổ, và việc không thực hiện đúng.
adjustment hiệu chỉnh 2 Tên chung cho các kỹ thuật loại bỏ ảnh hưởng của một biến (ví dụ tuổi) khi so sánh các nhóm, gồm chuẩn hóa, phân tầng và hồi quy. điều chỉnh; tỷ suất điều chỉnh; điều chỉnh theo tuổi; đã điều chỉnh; ước lượng điều chỉnh (sách không dùng)
age structure cơ cấu tuổi 2 Phân bố của một quần thể theo các nhóm tuổi. cấu trúc tuổi (sách không dùng)
age-standardized rate tỷ suất chuẩn hóa theo tuổi 2 Tỷ suất của một quần thể sau khi chuẩn hóa về cơ cấu tuổi của một dân số chuẩn. tỷ suất hiệu chỉnh theo tuổi
allocation concealment che giấu trình tự phân bổ 4 Giữ kín nhóm mà đối tượng tiếp theo sẽ được phân vào cho đến khi người đó đã chính thức được nhận vào nghiên cứu. giấu phân bổ; che giấu phân bổ (sách không dùng)
attack rate tỷ lệ tấn công 1 Tỷ lệ mới mắc trong một nhóm người phơi nhiễm trong thời gian ngắn, thường dùng khi điều tra vụ dịch.
Là một tỷ lệ (proportion) dù tiếng Anh gọi là "rate".
attributable fraction in the exposed phân số quy thuộc ở nhóm phơi nhiễm AF 3 Tỷ lệ nguy cơ ở nhóm phơi nhiễm có thể quy cho phơi nhiễm, (R1 − R0)/R1, nếu quan hệ là nhân quả.
Ký hiệu trong công thức: AF với chỉ số e.
phần trăm nguy cơ quy thuộc ở nhóm phơi nhiễm
attributable risk nguy cơ quy thuộc 3 Tên cũ, tùy sách được dùng cho hiệu nguy cơ hoặc cho phân số quy thuộc; sách không dùng làm thuật ngữ chính.
Dùng "hiệu nguy cơ" hoặc "phân số quy thuộc" tùy nghĩa.
baseline (surveillance) đường nền 12 Mức kỳ vọng của số ca theo thời gian khi không có ổ dịch, ước lượng từ các năm nền cùng mùa; so số ca hiện tại với đường nền (và ngưỡng) mới biết có bất thường.
basic reproduction number hệ số lây nhiễm cơ bản R0 12 Số ca thứ phát trung bình do một ca bệnh gây ra trong một quần thể hoàn toàn cảm nhiễm.
Ký hiệu trong công thức là chữ R viết hoa nét cong với chỉ số 0, để không nhầm với nguy cơ ở nhóm không phơi nhiễm.
số sinh sản cơ bản
Bayes' theorem định lý Bayes 11 Quy tắc đảo chiều xác suất có điều kiện, ví dụ đi từ độ nhạy, độ đặc hiệu và tỷ lệ hiện mắc đến giá trị tiên đoán.
Berkson's bias sai lệch Berkson 9 Sai lệch chọn lựa khi nhóm chứng bệnh viện có phân bố phơi nhiễm khác quần thể nguồn, vì phơi nhiễm và bệnh cùng ảnh hưởng đến khả năng nhập viện.
bias sai lệch 9 Sai số hệ thống làm ước lượng lệch khỏi giá trị thật theo một hướng; không mất đi khi tăng cỡ mẫu. thiên lệch; thiên kiến (sách không dùng)
bias away from the null sai lệch xa giá trị không 10 Sai lệch làm ước lượng xa giá trị không hơn giá trị thật.
bias factor hệ số sai lệch 7 Tỷ số giữa ước lượng thô và giá trị đúng do một yếu tố gây nhiễu chưa đo gây ra; phụ thuộc độ mạnh liên quan của yếu tố ấy với kết cục và với phơi nhiễm.
bias toward the null sai lệch về phía giá trị không 10 Sai lệch làm ước lượng gần giá trị không hơn giá trị thật.
binomial / Poisson / normal distribution phân phối nhị thức / phân phối Poisson / phân phối chuẩn 5 Ba phân phối xác suất dùng nhiều trong sách: số biến cố trong n lần thử độc lập; số biến cố trong một lượng người-thời gian; phân phối hình chuông mà nhiều thống kê xấp xỉ khi mẫu lớn.
biologic gradient (dose–response) quan hệ liều–đáp ứng 6 Kết cục thay đổi đều đặn theo mức độ phơi nhiễm. liều-đáp ứng (sách không dùng)
Bland–Altman plot biểu đồ Bland–Altman 11 Biểu đồ hiệu hai lần đo theo trung bình của chúng, kèm trung bình hiệu và giới hạn đồng thuận (trung bình ± 1,96 SD) để đánh giá độ tin cậy của số đo liên tục.
blinding (masking) làm mù 4 Giữ cho đối tượng, người điều trị hoặc người đánh giá kết cục không biết ai thuộc nhóm nào. che mù (sách không dùng)
Bonferroni correction hiệu chỉnh Bonferroni 5 Cách xử lý so sánh bội đơn giản nhất: dùng ngưỡng bằng mức alpha chia cho số kiểm định cho mỗi kiểm định.
Bradford Hill considerations các quan điểm của Bradford Hill 6 Các khía cạnh do Hill đề xuất để cân nhắc khi đánh giá một kết hợp có phải nhân quả hay không; chỉ trình tự thời gian là điều kiện bắt buộc.
Không gọi là "tiêu chuẩn" vì đây không phải bộ điều kiện đủ để kết luận nhân quả.
tiêu chuẩn Hill; tiêu chí Hill; tiêu chuẩn Bradford Hill; tiêu chí Bradford Hill (sách không dùng)
carrier người lành mang mầm bệnh 12 Người nhiễm tác nhân nhưng không có triệu chứng, vẫn có thể lây cho người khác.
case ca bệnh 1 Một người được xác định là có biến cố đang nghiên cứu theo một định nghĩa ca bệnh cụ thể.
case definition định nghĩa ca bệnh 1 Bộ tiêu chí thống nhất (lâm sàng, xét nghiệm, thời gian, nơi chốn, con người) để quyết định một người có được tính là ca bệnh hay không.
case fatality tỷ lệ tử vong trong số ca bệnh 1 Tỷ lệ người mắc một bệnh tử vong vì bệnh đó trong một khoảng thời gian xác định.
Là tỷ lệ, không phải tỷ suất.
tỷ lệ chết/mắc; tỷ lệ tử vong ca bệnh
case report / case series báo cáo ca bệnh / loạt ca bệnh 4 Mô tả một người bệnh, hoặc một nhóm người bệnh có đặc điểm chung, không có nhóm so sánh.
Không dùng "chùm ca bệnh" cho case series; "chùm ca bệnh" là cluster.
báo cáo loạt ca
case-cohort study nghiên cứu bệnh–đoàn hệ 4 Nghiên cứu so sánh các ca bệnh với một đoàn hệ con chọn ngẫu nhiên từ toàn bộ đoàn hệ lúc bắt đầu; tỷ số chênh ước lượng tỷ số nguy cơ. nghiên cứu ca bệnh–đoàn hệ; bệnh-đoàn hệ (sách không dùng)
case-control study nghiên cứu bệnh–chứng 4 Nghiên cứu chọn những người mắc bệnh (ca bệnh) và một mẫu từ quần thể nguồn (nhóm chứng), rồi so sánh phơi nhiễm giữa hai nhóm.
Viết bằng gạch nối dài (–).
bệnh-chứng; bệnh chứng (sách không dùng)
case-crossover design thiết kế bệnh–bắt chéo 4 Thiết kế chỉ dùng ca bệnh: mỗi ca tự làm chứng cho chính mình, so phơi nhiễm trong khoảng thời gian ngay trước biến cố với phơi nhiễm ở các khoảng đối chứng khác của cùng người đó.
Không nhầm với "thiết kế bắt chéo" (crossover design) của thử nghiệm lâm sàng.
causal contrast đối chiếu nhân quả 6 Phép so sánh cùng một quần thể dưới hai mức phơi nhiễm, ví dụ nguy cơ nếu mọi người cùng phơi nhiễm so với nếu không ai phơi nhiễm. so sánh nhân quả
cause nguyên nhân 6 Một sự kiện, điều kiện hay đặc điểm có trước mà nếu không có thì bệnh đã không xảy ra vào lúc nó xảy ra, khi các yếu tố khác giữ nguyên. căn nguyên
censoring bị chặn 1 Tình trạng thời gian theo dõi của một người kết thúc trước khi biết người đó có biến cố hay không, ví dụ do mất theo dõi hoặc nghiên cứu kết thúc.
Khác với cắt cụt (truncation).
kiểm duyệt (sách không dùng)
change-in-estimate criterion tiêu chí thay đổi ước lượng 7 Quy tắc thực hành: giữ một biến trong phân tích nếu hiệu chỉnh theo nó làm ước lượng thay đổi quá một ngưỡng định trước (ví dụ 10%).
chi-square test kiểm định khi bình phương χ² 5 Kiểm định so sánh tần số quan sát với tần số kỳ vọng dưới giả thuyết không, ví dụ trong bảng 2×2. chi bình phương; chi-bình phương; khi-bình phương (sách không dùng)
closed population quần thể đóng 1 Quần thể không nhận thêm thành viên sau thời điểm bắt đầu; số thành viên chỉ giảm dần theo thời gian. quần thể cố định
cluster chùm ca bệnh 12 Nhóm ca bệnh gần nhau về thời gian hoặc nơi chốn, có thể vượt hoặc không vượt mức kỳ vọng. cụm ca bệnh
cluster randomized trial thử nghiệm ngẫu nhiên theo chùm 4 Thử nghiệm trong đó đơn vị được ngẫu nhiên hóa là một nhóm người (xã, trường, trạm y tế), không phải từng cá nhân.
Không nhầm với "chùm ca bệnh" (cluster) của chương 12.
cohort đoàn hệ 1 Một nhóm người được xác định từ một thời điểm hoặc một sự kiện chung, rồi được theo dõi theo thời gian.
Đoàn hệ và thuần tập là hai tên tương đương. Sách dùng "đoàn hệ"; ở định nghĩa đầu tiên (chương 1 và chương 4) viết "nghiên cứu đoàn hệ (còn gọi là nghiên cứu thuần tập; *cohort study*)" kèm dấu lint: cho-phep.
thuần tập (sách không dùng)
cohort effect (birth-cohort effect) hiệu ứng đoàn hệ 2 Khác biệt về tỷ suất giữa những nhóm người sinh ra ở các thời kỳ khác nhau, vì họ trải qua những phơi nhiễm khác nhau. hiệu ứng thế hệ sinh
cohort study nghiên cứu đoàn hệ 4 Nghiên cứu theo dõi những người khác nhau về phơi nhiễm theo thời gian để so sánh tần suất kết cục mới.
collapsibility tính khả gộp 7 Khi không có nhiễu, số đo thô của một số đo khả gộp là trung bình có trọng số của các số đo theo tầng; tỷ số nguy cơ và hiệu nguy cơ khả gộp, tỷ số chênh thì không.
collider biến va chạm 6 Biến trên một đường dẫn mà hai mũi tên cùng đi vào; đường dẫn qua nó bị chặn, trừ khi ta điều kiện hóa trên nó. biến xung đột; điểm hội tụ
collider-stratification bias sai lệch do điều kiện hóa trên biến va chạm 9 Sai lệch sinh ra khi phân tích có điều kiện trên một biến va chạm (hoặc hậu quả của nó), làm mở một đường dẫn không nhân quả.
competing risk nguy cơ cạnh tranh 1 Một biến cố khác (thường là tử vong do nguyên nhân khác) ngăn không cho biến cố quan tâm xảy ra. rủi ro cạnh tranh (sách không dùng)
completeness / timeliness / representativeness tính đầy đủ / tính kịp thời / tính đại diện 12 Tỷ lệ ca thật được ghi nhận; độ trễ từ khi sự kiện xảy ra đến khi có thông tin; mức độ dữ liệu phản ánh đúng quần thể.
conditional exchangeability tính hoán đổi được có điều kiện 6 Tính hoán đổi được bên trong từng tầng của một tập biến đo được.
conditioning điều kiện hóa 6 Xét quan hệ bên trong các mức của một biến, bằng phân tầng, giới hạn đối tượng, ghép cặp hoặc đưa biến vào mô hình hồi quy. cố định theo; kiểm soát theo
confidence interval khoảng tin cậy KTC 5 Khoảng giá trị tính từ dữ liệu theo một quy trình mà, nếu lặp lại nhiều lần, sẽ chứa giá trị thật với tần suất bằng mức tin cậy (thường 95%).
Viết "KTC 95%"; không dùng "CI" trong văn bản tiếng Việt.
confidence level mức tin cậy 5 Tỷ lệ phần trăm số khoảng tin cậy chứa giá trị thật khi quy trình được lặp lại nhiều lần, thường là 95%.
Không dùng "độ tin cậy" cho nghĩa này vì "độ tin cậy" dành cho reliability.
độ tin cậy 95% (sách không dùng)
confirmed / probable / suspected case ca bệnh xác định / ca bệnh có thể / ca bệnh nghi ngờ 12 Ba mức phân loại ca bệnh theo bằng chứng: có xét nghiệm khẳng định; đủ tiêu chí lâm sàng và dịch tễ; mới đáp ứng một phần tiêu chí.
confounder yếu tố gây nhiễu 7 Biến mà hiệu chỉnh theo nó giúp loại bỏ (một phần) nhiễu; về cấu trúc, là biến nằm trên một đường cửa sau mở từ phơi nhiễm đến kết cục. biến gây nhiễu; yếu tố nhiễu
confounding nhiễu 7 Sự pha trộn tác động của phơi nhiễm với tác động của yếu tố khác, khiến số đo kết hợp khác số đo tác động; xảy ra khi các nhóm phơi nhiễm không hoán đổi được. hiện tượng gây nhiễu
confounding by indication nhiễu do chỉ định 7 Nhiễu xảy ra khi lý do được điều trị (chỉ định) cũng liên quan đến kết cục.
consistency (causal) tính nhất quán 6 Điều kiện kết cục quan sát của một người bằng kết cục tiềm năng ứng với mức phơi nhiễm người đó thực sự nhận; đòi hỏi phơi nhiễm được định nghĩa rõ.
continuity correction hiệu chỉnh liên tục 5 Phép trừ bớt một lượng nhỏ khỏi hiệu quan sát khi dùng phân phối liên tục (chuẩn hoặc khi bình phương) cho dữ liệu đếm; với bảng 2×2 còn gọi là hiệu chỉnh Yates. hiệu chỉnh Yates
control nhóm chứng 4 Trong nghiên cứu bệnh–chứng: những người chọn từ quần thể nguồn để ước lượng phân bố phơi nhiễm của quần thể đó. Trong thử nghiệm: nhóm không nhận can thiệp đang đánh giá. người chứng
count số đếm 1 Số người hoặc số biến cố đếm được, chưa chia cho mẫu số nào.
counterfactual phản thực tế 6 Kết cục tiềm năng ứng với mức phơi nhiễm mà người đó thực tế không nhận, nên không quan sát được. phản thực; trái thực tế
cross-sectional study nghiên cứu cắt ngang 4 Nghiên cứu đo phơi nhiễm và bệnh tại cùng một thời điểm trong một mẫu của quần thể; đo tỷ lệ hiện mắc.
crossover design thiết kế bắt chéo 4 Thử nghiệm trong đó mỗi đối tượng lần lượt nhận cả hai can thiệp theo thứ tự ngẫu nhiên, cách nhau một giai đoạn thải trừ.
crude / adjusted estimate ước lượng thô / ước lượng hiệu chỉnh 7 Ước lượng tính từ toàn bộ dữ liệu mà không xét biến khác, và ước lượng sau khi loại bỏ ảnh hưởng của một hay nhiều biến. ước lượng đã hiệu chỉnh
crude rate tỷ suất thô 1 Tỷ suất tính cho cả quần thể mà không phân theo tuổi hay đặc điểm nào khác.
cumulative (case-base) sampling chọn chứng tích lũy 4 Chọn nhóm chứng từ những người chưa mắc bệnh vào cuối thời gian nghiên cứu. lấy mẫu tích lũy
cumulative incidence tỷ lệ mới mắc tích lũy 1 Tên khác của tỷ lệ mới mắc, nhấn mạnh rằng ca mới được cộng dồn qua thời gian theo dõi.
Không viết tắt là CI để tránh nhầm với khoảng tin cậy.
mới mắc tích lũy
cutoff ngưỡng 11 Giá trị dùng để chia kết quả xét nghiệm liên tục thành dương và âm. điểm cắt
density (risk-set) sampling chọn chứng theo mật độ 4 Chọn chứng từ những người còn có nguy cơ tại thời điểm mỗi ca bệnh xuất hiện; khi đó tỷ số chênh ước lượng tỷ số tỷ suất mà không cần giả định bệnh hiếm. chọn chứng theo tập nguy cơ
dependent errors sai số phụ thuộc 10 Sai số đo của hai biến liên quan với nhau, ví dụ khi cả hai cùng lấy từ một câu trả lời phỏng vấn.
depletion of susceptibles cạn kiệt người cảm nhiễm 9 Theo thời gian, những người dễ mắc nhất trong nhóm phơi nhiễm mắc bệnh trước và rời khỏi tập nguy cơ, làm số đo tác động thay đổi theo thời gian.
descriptive / analytic study nghiên cứu mô tả / nghiên cứu phân tích 4 Nghiên cứu mô tả cho biết bệnh phân bố theo con người, nơi chốn, thời gian; nghiên cứu phân tích so sánh các nhóm để đánh giá một giả thuyết về nguyên nhân.
detectable preclinical phase giai đoạn tiền lâm sàng phát hiện được 11 Khoảng thời gian từ khi bệnh có thể được phát hiện bằng xét nghiệm sàng lọc đến khi xuất hiện triệu chứng.
diagnostic test xét nghiệm chẩn đoán 11 Phép thử (xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, câu hỏi lâm sàng) dùng để xác định một người có bệnh hay không.
direct standardization chuẩn hóa trực tiếp 2 Áp tỷ suất đặc hiệu của từng quần thể lên cùng một dân số chuẩn rồi lấy trung bình có trọng số.
directed acyclic graph đồ thị có hướng không chu trình DAG 6 Sơ đồ gồm các biến (nút) nối bằng mũi tên chỉ hướng nhân quả, không có vòng khép kín; dùng để xác định biến cần hiệu chỉnh.
directly standardized rate tỷ suất chuẩn hóa trực tiếp DSR 2 Tỷ suất mà một quần thể sẽ có nếu giữ nguyên tỷ suất đặc hiệu của nó nhưng mang cơ cấu của dân số chuẩn.
Tỷ suất giả định, chỉ có nghĩa khi so sánh với tỷ suất chuẩn hóa khác cùng dân số chuẩn.
ecological fallacy ngụy biện sinh thái 4 Suy luận sai về quan hệ ở cấp cá nhân từ quan hệ quan sát được ở cấp nhóm. sai lầm sinh thái
ecological study nghiên cứu sinh thái 4 Nghiên cứu mà đơn vị phân tích là nhóm (xã, tỉnh, quốc gia), không phải cá nhân. nghiên cứu tương quan (sách không dùng)
effect modifier yếu tố thay đổi tác động 8 Biến mà theo các mức của nó số đo tác động thay đổi.
effect-measure modification thay đổi tác động 8 Khi giá trị của một số đo tác động (ví dụ tỷ số nguy cơ) khác nhau giữa các mức của một biến thứ ba; luôn gắn với một thang đo cụ thể.
Khác với tương tác (xem mục đó).
thay đổi số đo tác động; biến đổi tác động; thay đổi hiệu ứng (sách không dùng)
endemic / epidemic / pandemic lưu hành / dịch / đại dịch 12 Mức xuất hiện thường lệ của bệnh trong một khu vực; số ca vượt rõ mức thường lệ; dịch lan rộng qua nhiều quốc gia hoặc châu lục.
epidemic curve đường cong dịch 12 Biểu đồ cột số ca theo thời điểm khởi phát; hình dạng gợi ý kiểu lây truyền và thời điểm phơi nhiễm. biểu đồ dịch tễ
epidemic threshold ngưỡng cảnh báo dịch 12 Mức số ca, tính từ dữ liệu các năm trước, mà khi vượt qua thì cần điều tra hoặc hành động. ngưỡng dịch
epidemiology dịch tễ học 1 Môn khoa học nghiên cứu sự phân bố và các yếu tố quyết định tình trạng sức khỏe trong quần thể, và dùng hiểu biết đó để kiểm soát các vấn đề sức khỏe.
estimate / estimator ước lượng / hàm ước lượng 5 Giá trị tính từ dữ liệu để xấp xỉ một tham số chưa biết, và quy tắc dùng để tính giá trị đó.
etiologic fraction phân số căn nguyên 3 Tỷ lệ ca bệnh ở nhóm phơi nhiễm mà phơi nhiễm là một phần nguyên nhân; có thể lớn hơn phân số dư và nói chung không ước lượng được nếu không có giả định sinh học.
event-based surveillance giám sát dựa vào sự kiện 12 Thu thập và đánh giá nhanh thông tin không theo khuôn mẫu (tin báo, mạng xã hội, cộng đồng báo) về các sự kiện có thể đe dọa sức khỏe cộng đồng.
Chưa tìm thấy trang trong sách Tier 1; cần nguồn trước khi chương 12 dùng.
exact confidence limits giới hạn chính xác 5 Cận của khoảng tin cậy tính trực tiếp từ phân phối xác suất của số đếm (ví dụ Poisson hoặc nhị thức), không dùng xấp xỉ chuẩn; nên dùng khi số ca nhỏ.
excess fraction phân số dư 3 Trong số ca bệnh ở nhóm phơi nhiễm, tỷ lệ số ca "dư ra" so với khi không phơi nhiễm, (R1 − R0)/R1; ước lượng được từ số liệu. phân số vượt trội
exchangeability tính hoán đổi được 6 Điều kiện hai nhóm phơi nhiễm có cùng phân bố kết cục tiềm năng, nên nhóm này thay thế được cho nhóm kia khi ước lượng điều lẽ ra đã xảy ra.
experimental study nghiên cứu thực nghiệm 4 Nghiên cứu mà nhà nghiên cứu chủ động phân bổ phơi nhiễm (can thiệp) cho đối tượng. nghiên cứu can thiệp
exposed / unexposed group nhóm phơi nhiễm / nhóm không phơi nhiễm 1 Những người có phơi nhiễm đang xét, và những người không có phơi nhiễm đó, dùng làm nhóm so sánh.
exposure phơi nhiễm 1 Yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết cục, như một hành vi, đặc điểm, yếu tố môi trường hay can thiệp mà một người có hoặc nhận. yếu tố phơi nhiễm
factorial design thiết kế giai thừa 4 Thử nghiệm đánh giá đồng thời hai can thiệp trở lên bằng cách phân bổ ngẫu nhiên đối tượng vào mọi tổ hợp của chúng. thiết kế yếu tố
false alarm báo động giả 12 Tín hiệu vượt ngưỡng cảnh báo nhưng không phải ổ dịch thật; hạ ngưỡng làm tăng độ nhạy và đồng thời tăng báo động giả.
Fisher's exact test kiểm định chính xác Fisher 5 Kiểm định cho bảng 2×2 tính xác suất chính xác dưới giả thuyết không; dùng khi số kỳ vọng trong các ô nhỏ.
food-specific attack rate tỷ lệ tấn công theo món ăn 12 Tỷ lệ tấn công tính riêng ở người đã ăn và người không ăn từng món, để tìm món nghi ngờ.
frequency (group) matching ghép theo nhóm 4 Ghép để phân bố của yếu tố ghép trong nhóm chứng giống nhóm bệnh, không cần ghép từng người. ghép tần số
g-formula công thức g 2 Cách tính nguy cơ (hay tỷ suất) giả định của cả quần thể dưới một mức phơi nhiễm, bằng cách lấy trung bình các nguy cơ theo tầng trên một phân bố chọn trước của biến hiệu chỉnh; chuẩn hóa là dạng đơn giản nhất của nó.
Giới thiệu ở chương 2 (hộp Đi sâu hơn); dùng lại ở chương 6–7.
generalizability / transportability tính khái quát hóa / tính khả chuyển 9 Khả năng áp dụng kết quả cho một quần thể đích rộng hơn, hoặc cho một quần thể khác có phân bố yếu tố thay đổi tác động khác. khả năng chuyển giao
gold standard tiêu chuẩn vàng 10 Phép đo được coi là cho giá trị thật, dùng làm chuẩn để đánh giá một phép đo khác.
hazard nguy cơ tức thời 1 Tỷ suất biến cố tại một thời điểm ở những người chưa có biến cố đến thời điểm đó; là giới hạn của tỷ suất khi khoảng thời gian rất ngắn. hàm nguy cơ
healthy worker effect hiệu ứng người lao động khỏe mạnh 2 Người đang đi làm thường khỏe hơn dân số chung, nên so sánh tử vong của công nhân với dân số chung dễ đánh giá thấp tác hại của phơi nhiễm nghề nghiệp.
herd immunity miễn dịch cộng đồng 12 Khi đủ nhiều người có miễn dịch, tác nhân khó lây lan, nên cả những người chưa có miễn dịch cũng được bảo vệ gián tiếp. miễn dịch quần thể
heterogeneity / homogeneity tính không đồng nhất / tính đồng nhất 8 Các số đo theo tầng khác nhau (không đồng nhất) hay bằng nhau (đồng nhất).
hospital / population controls nhóm chứng bệnh viện / nhóm chứng cộng đồng 4 Nhóm chứng lấy từ bệnh nhân mắc bệnh khác ở cùng bệnh viện, hoặc từ dân cư chung của quần thể nguồn. chứng quần thể
hypothetical data dữ liệu giả định 1 Dữ liệu mô phỏng từ một mô hình có hạt giống ngẫu nhiên cố định, chỉ để cho thấy phương pháp hoạt động; không mô tả bất kỳ quần thể, địa phương hay cơ sở y tế có thật nào.
Quy ước của sách; mọi hình, bảng dùng số liệu đều ghi "Dữ liệu giả định".
immortal person-time người-thời gian bất tử 4 Khoảng theo dõi mà theo cách định nghĩa nhóm, đối tượng không thể có biến cố; gán nhầm khoảng này cho nhóm phơi nhiễm gây sai lệch.
impact fraction phân số tác động 3 Phần biến cố trong quần thể được tránh nếu một chương trình chỉ giảm (không xóa hẳn) tỷ lệ phơi nhiễm; nhỏ hơn phân số quy thuộc quần thể, vốn là trường hợp xóa hẳn phơi nhiễm.
Chương 3 chỉ nêu tên tiếng Anh.
incidence mới mắc 1 Sự xuất hiện ca bệnh mới trong quần thể có nguy cơ trong một khoảng thời gian.
Dùng trong các cụm "ca mới mắc", "tỷ lệ mới mắc", "tỷ suất mới mắc".
tần suất mới mắc
incidence density mật độ mới mắc 1 Tên khác của tỷ suất mới mắc, nhấn mạnh rằng mẫu số là người-thời gian.
incidence proportion tỷ lệ mới mắc 1 Tỷ lệ người trong một quần thể đóng mắc bệnh trong một khoảng thời gian xác định; đồng nghĩa với nguy cơ.
incidence rate tỷ suất mới mắc 1 Số ca mới chia cho tổng người-thời gian có nguy cơ; đo tốc độ xuất hiện ca mới trong quần thể. tốc độ mới mắc (sách không dùng)
incidence time thời gian đến biến cố 1 Khoảng thời gian từ một mốc xác định (ví dụ lúc vào nghiên cứu) đến khi biến cố xảy ra. thời gian mới mắc
incubation period thời kỳ ủ bệnh 12 Khoảng thời gian từ khi nhiễm tác nhân đến khi khởi phát triệu chứng.
independent errors sai số độc lập 10 Sai số đo của hai biến (ví dụ phơi nhiễm và kết cục) không liên quan với nhau; điều kiện để phân loại sai không sai biệt đẩy ước lượng về phía giá trị không.
indirect standardization chuẩn hóa gián tiếp 2 Áp tỷ suất đặc hiệu của một quần thể tham chiếu lên cơ cấu của quần thể nghiên cứu để tính số kỳ vọng, rồi so với số quan sát.
individual / average causal effect tác động nhân quả cá thể / tác động nhân quả trung bình 6 Hiệu giữa hai kết cục tiềm năng của một người, và trung bình của các hiệu đó trong quần thể.
individual matching ghép cặp cá thể 4 Chọn cho mỗi ca bệnh một hoặc vài người chứng có cùng giá trị của yếu tố ghép.
information bias sai lệch thông tin 10 Sai lệch do đo hoặc phân loại sai phơi nhiễm, kết cục hay các biến khác. sai lệch đo lường
informative censoring chặn quan sát mang thông tin 9 Kiểm duyệt có liên quan đến nguy cơ biến cố, nên những người còn lại không đại diện cho những người đã rời đi. kiểm duyệt mang thông tin (sách không dùng)
intention-to-treat analysis phân tích theo ý định điều trị ITT 4 Phân tích mọi đối tượng theo nhóm được phân bổ ngẫu nhiên, bất kể họ có thực sự nhận can thiệp hay không.
interaction (causal) tương tác 8 Khi hai phơi nhiễm cùng tham gia một cơ chế nhân quả, nên tác động đồng thời của chúng khác với điều dự đoán từ tác động riêng của từng phơi nhiễm.
interference (no interference) ảnh hưởng chéo 6 Khi phơi nhiễm của người này ảnh hưởng đến kết cục của người khác, như trong bệnh truyền nhiễm; giả định "không có ảnh hưởng chéo" loại trừ điều này.
Không dùng "can thiệp chéo" để tránh nhầm với can thiệp (intervention).
lan tỏa; giao thoa; can thiệp chéo (sách không dùng)
internal / external standard chuẩn nội bộ / chuẩn bên ngoài 2 Dân số chuẩn lấy từ chính các quần thể đang so sánh (ví dụ gộp chúng lại), hoặc từ một nguồn bên ngoài.
internal / external validity tính giá trị bên trong / tính giá trị bên ngoài 9 Ước lượng có đúng cho quần thể nguồn của nghiên cứu hay không (bên trong), và có áp dụng được cho quần thể khác hay không (bên ngoài). giá trị nội tại / giá trị ngoại suy
interviewer / observer bias sai lệch do người phỏng vấn / sai lệch do người quan sát 10 Sai lệch khi người thu thập thông tin hỏi, ghi nhận hoặc diễn giải khác nhau tùy tình trạng bệnh hay phơi nhiễm của đối tượng.
intra- / interobserver variation biến thiên trong cùng người đọc / biến thiên giữa người đọc 11 Khác biệt giữa các lần đọc của cùng một người, và giữa những người đọc khác nhau.
intraclass correlation coefficient hệ số tương quan nội lớp ICC 11 Tỷ lệ phương sai tổng do khác biệt thật giữa các đối tượng; dùng đo độ tin cậy của biến liên tục.
inverse probability weighting trọng số nghịch đảo xác suất IPW 9 Gán cho mỗi người một trọng số bằng nghịch đảo xác suất người đó được chọn (hoặc ở lại), để dựng lại phân bố của quần thể ban đầu.
joint effect tác động đồng thời 8 Tác động khi có cả hai phơi nhiễm so với khi không có phơi nhiễm nào.
Không dùng "tác động kết hợp" để tránh nhầm với "số đo kết hợp".
tác động chung; tác động kết hợp (sách không dùng)
Kaplan–Meier method phương pháp Kaplan–Meier 1 Cách ước lượng xác suất sống sót, cập nhật tại mỗi thời điểm có biến cố và có tính đến quan sát bị chặn.
Viết bằng gạch nối dài (–), không dùng gạch ngang ngắn.
Kaplan-Meier (sách không dùng)
kappa statistic hệ số kappa κ 11 Mức đồng thuận vượt quá mức kỳ vọng do ngẫu nhiên, chia cho mức vượt tối đa có thể đạt.
lead time / lead-time bias thời gian dẫn trước / sai lệch thời gian dẫn trước 11 Khoảng thời gian mà chẩn đoán được đưa sớm lên nhờ sàng lọc; sai lệch khi khoảng này bị tính nhầm là kéo dài thời gian sống.
length-biased sampling sai lệch độ dài 11 Sàng lọc dễ phát hiện ca tiến triển chậm hơn ca tiến triển nhanh, khiến ca phát hiện qua sàng lọc có tiên lượng tốt hơn một cách giả tạo. sai lệch thời lượng bệnh
Levin's formula công thức Levin 3 Công thức tính phân số quy thuộc quần thể từ tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể và tỷ số nguy cơ; chỉ đúng khi không có nhiễu.
life table bảng sống 1 Bảng tính nguy cơ hoặc xác suất sống sót theo từng khoảng thời gian, có tính đến người bị chặn quan sát. bảng sống sót
likelihood ratio tỷ số khả dĩ LR+, LR− 11 Xác suất có một kết quả xét nghiệm ở người bệnh chia cho xác suất có kết quả đó ở người không bệnh. tỷ số khả năng (sách không dùng)
line list danh sách ca bệnh 12 Bảng mà mỗi dòng là một người (ca bệnh hoặc người được phỏng vấn) và mỗi cột là một thông tin như thời điểm khởi phát, triệu chứng, phơi nhiễm.
Chưa tìm thấy trang trong sách Tier 1.
danh sách dòng
loss to follow-up mất theo dõi 9 Đối tượng rời khỏi nghiên cứu trước khi biết kết cục. mất dấu (sách không dùng)
Mantel–Haenszel estimator ước lượng Mantel–Haenszel MH 7 Cách gộp số đo của các tầng thành một số đo chung, với trọng số giúp ước lượng ổn định khi số liệu trong tầng thưa.
Viết bằng gạch nối dài (–).
Mantel-Haenszel (sách không dùng)
matching ghép cặp 4 Chọn nhóm so sánh sao cho phân bố của một hay nhiều yếu tố (như tuổi, giới) giống với nhóm chỉ điểm. bắt cặp (sách không dùng)
mean duration thời gian mắc bệnh trung bình 1 Thời gian trung bình từ khi mắc đến khi khỏi, tử vong hoặc rời quần thể; nối tỷ lệ hiện mắc với tỷ suất mới mắc. thời gian bệnh trung bình
measure of association số đo kết hợp 3 Số so sánh tần suất kết cục giữa các nhóm phơi nhiễm trong dữ liệu quan sát, dù khác biệt đó có phải do nhân quả hay không. số đo mối liên quan
measure of effect số đo tác động 3 Số so sánh kết cục của cùng một quần thể dưới hai mức phơi nhiễm khác nhau; là đại lượng nhân quả mà số đo kết hợp cố gắng ước lượng. số đo hiệu ứng
measurement error sai số đo lường 10 Khác biệt giữa giá trị đo được và giá trị thật của một biến.
mediator (intermediate variable) biến trung gian 7 Biến nằm trên đường nhân quả từ phơi nhiễm đến kết cục; không hiệu chỉnh theo nó khi muốn ước lượng tác động toàn phần.
misclassification phân loại sai 10 Sai số đo lường của một biến phân loại: người được xếp vào nhóm khác với nhóm thật của họ. phân loại nhầm (sách không dùng)
mixing of effects pha trộn tác động 7 Cách hiểu trực quan về nhiễu: tác động của phơi nhiễm bị lẫn với tác động của yếu tố khác.
monotonicity tính đơn điệu 8 Giả định rằng phơi nhiễm không bao giờ làm một người từ không mắc thành có kết cục ở chiều ngược lại; nghĩa là không có người mà phơi nhiễm vừa gây vừa phòng ngừa.
mortality rate tỷ suất tử vong 1 Số ca tử vong chia cho người-thời gian của quần thể (thường xấp xỉ bằng dân số giữa kỳ nhân với độ dài kỳ).
multiple comparisons so sánh bội 5 Thực hiện nhiều kiểm định trên cùng dữ liệu, làm tăng xác suất có ít nhất một kết quả "có ý nghĩa" chỉ do ngẫu nhiên. so sánh nhiều lần
natural history of disease lịch sử tự nhiên của bệnh 11 Quá trình tiến triển của bệnh từ lúc khởi phát sinh học đến khi khỏi, tàn tật hoặc tử vong, nếu không có can thiệp. diễn tiến tự nhiên của bệnh
necessary cause nguyên nhân cần 6 Nguyên nhân thành phần có mặt trong mọi nguyên nhân đủ của một bệnh, nên không có nó thì bệnh không thể xảy ra.
nested case-control study nghiên cứu bệnh–chứng lồng ghép 4 Nghiên cứu bệnh–chứng thực hiện bên trong một đoàn hệ đã xác định, thường chọn chứng theo tập nguy cơ. bệnh–chứng lồng trong đoàn hệ
net sensitivity / net specificity độ nhạy chung / độ đặc hiệu chung 11 Độ nhạy và độ đặc hiệu của cả một chiến lược gồm nhiều xét nghiệm.
nondifferential / differential misclassification phân loại sai không phân biệt / phân loại sai có phân biệt 10 Không phân biệt: xác suất phân loại sai một biến không phụ thuộc vào giá trị của biến khác (ví dụ kết cục); có phân biệt: có phụ thuộc.
nonresponse không tham gia 9 Người được mời không tham gia hoặc không trả lời; gây sai lệch nếu việc tham gia liên quan đến cả phơi nhiễm và kết cục. không trả lời
notifiable disease bệnh truyền nhiễm phải báo cáo 12 Bệnh mà quy định pháp luật yêu cầu cơ sở y tế báo cáo cho cơ quan y tế công cộng khi phát hiện.
null / alternative hypothesis giả thuyết không / giả thuyết đối 5 Giả thuyết không phát biểu rằng không có khác biệt hay kết hợp; giả thuyết đối là điều được chấp nhận khi bác bỏ giả thuyết không. giả thuyết H0 / giả thuyết H1
null value giá trị không 3 Giá trị của số đo khi không có kết hợp: 1 với số đo dạng tỷ số, 0 với số đo dạng hiệu. giá trị trung tính
number needed to harm số người cần điều trị để gây hại NNH 3 Số người cần nhận một can thiệp để có thêm một người bị tác hại; bằng nghịch đảo giá trị tuyệt đối của hiệu nguy cơ khi kết cục là tác hại.
Chương 3 chỉ nêu tên tiếng Anh; thuật ngữ tiếng Việt là cách dịch song song với NNT.
number needed to treat số người cần điều trị NNT 3 Số người cần nhận can thiệp để tránh được thêm một biến cố; bằng nghịch đảo giá trị tuyệt đối của hiệu nguy cơ.
observational study nghiên cứu quan sát 4 Nghiên cứu mà nhà nghiên cứu không phân bổ phơi nhiễm, chỉ ghi nhận phơi nhiễm và kết cục như chúng xảy ra.
observed / expected number số quan sát / số kỳ vọng O, E 2 Số biến cố thực sự ghi nhận, và số biến cố sẽ xảy ra nếu quần thể có tỷ suất của quần thể tham chiếu. số mong đợi (sách không dùng)
odds odds 1 Thương của xác suất biến cố xảy ra và xác suất biến cố không xảy ra, tức R/(1 − R).
Sách giữ từ "odds" vì chưa có từ Việt phổ biến; một số tài liệu gọi là "số chênh".
số chênh
odds ratio tỷ số chênh OR 3 Odds ở nhóm phơi nhiễm chia cho odds ở nhóm không phơi nhiễm; trong nghiên cứu bệnh–chứng, bằng odds phơi nhiễm ở nhóm bệnh chia cho odds phơi nhiễm ở nhóm chứng. tỷ số odds (sách không dùng)
one-sided / two-sided test kiểm định một phía / kiểm định hai phía 5 Kiểm định một phía chỉ xét lệch theo một hướng định trước; kiểm định hai phía xét cả hai hướng. kiểm định một đuôi / hai đuôi
open population quần thể mở 1 Quần thể mà thành viên có thể vào và ra theo thời gian, ví dụ dân cư của một phường.
Tiếng Anh còn gọi là dynamic population.
quần thể động
outbreak vụ dịch 12 Số ca bệnh vượt mức kỳ vọng ở một nơi trong một khoảng thời gian, thường ở phạm vi nhỏ.
"Ổ dịch" thường chỉ nơi xảy ra vụ dịch; "điều tra ổ dịch" là cách nói quen thuộc trong ngành y tế dự phòng.
ổ dịch
outcome kết cục 1 Tình trạng sức khỏe mà nghiên cứu muốn đo, ví dụ mắc bệnh, tử vong hay mức huyết áp. biến cố; hậu quả
overadjustment hiệu chỉnh quá mức 7 Hiệu chỉnh theo một biến không nên hiệu chỉnh (như biến trung gian hoặc biến va chạm), gây sai lệch hoặc làm giảm độ chính xác.
overdiagnosis chẩn đoán quá mức 11 Phát hiện qua sàng lọc những ca bệnh lẽ ra không bao giờ gây triệu chứng hay tử vong trong đời người đó.
overmatching ghép cặp quá mức 4 Ghép theo một yếu tố không phải yếu tố gây nhiễu (ví dụ chỉ liên quan đến phơi nhiễm), làm giảm hiệu quả thống kê hoặc gây sai lệch.
p-value giá trị p 5 Xác suất thu được một kết quả ít nhất cũng cực đoan như kết quả quan sát, nếu giả thuyết không và mọi giả định của mô hình thống kê đều đúng.
Không phải xác suất giả thuyết không đúng.
parameter tham số 5 Đại lượng cố định nhưng chưa biết của quần thể (ví dụ nguy cơ thật) mà ta muốn ước lượng.
passive / active surveillance giám sát thụ động / giám sát chủ động 12 Thụ động: cơ sở y tế tự gửi báo cáo theo quy định; chủ động: cơ quan y tế công cộng chủ động đi tìm ca bệnh.
path / backdoor path đường dẫn / đường cửa sau 6 Đường dẫn là một chuỗi mũi tên nối hai biến, bất kể chiều mũi tên; đường cửa sau là đường dẫn từ phơi nhiễm đến kết cục bắt đầu bằng một mũi tên đi vào phơi nhiễm.
per-protocol analysis phân tích theo đề cương 4 Phân tích chỉ những đối tượng tuân thủ đề cương; có thể làm mất lợi ích của ngẫu nhiên hóa. phân tích theo tuân thủ
percent agreement tỷ lệ đồng thuận 11 Tỷ lệ đối tượng được hai lần đo (hoặc hai người đọc) xếp vào cùng một loại.
period prevalence tỷ lệ hiện mắc kỳ 1 Tỷ lệ người mắc bệnh vào bất kỳ lúc nào trong một khoảng thời gian, gồm ca đang mắc lúc đầu kỳ và ca mới trong kỳ. tỷ lệ hiện mắc trong một khoảng thời gian
person-time người-thời gian 1 Tổng thời gian mà các thành viên được theo dõi khi còn có nguy cơ, cộng dồn qua mọi người. thời gian-người (sách không dùng)
person-years người-năm 1 Người-thời gian tính bằng năm; một người được theo dõi hai năm đóng góp hai người-năm. năm-người (sách không dùng)
placebo giả dược 4 Chế phẩm trông giống can thiệp thật nhưng không có thành phần hoạt tính, dùng cho nhóm đối chứng để làm mù.
point estimate ước lượng điểm 5 Một giá trị duy nhất tính từ dữ liệu để ước lượng tham số.
point prevalence tỷ lệ hiện mắc điểm 1 Tỷ lệ hiện mắc đo tại một thời điểm xác định.
point-source / propagated outbreak vụ dịch nguồn điểm / vụ dịch lan truyền 12 Nguồn điểm: mọi người phơi nhiễm với cùng một nguồn trong thời gian ngắn, đường cong dịch có một đỉnh; lan truyền: bệnh truyền từ người sang người qua nhiều thế hệ ca.
Nguồn chung (common source) là khái niệm rộng hơn nguồn điểm.
vụ dịch nguồn chung / vụ dịch lây truyền nối tiếp
population quần thể 1 Tập hợp những người xác định theo nơi ở, thời gian hoặc một đặc điểm chung, là đối tượng mà các số đo dịch tễ học mô tả.
Dùng "dân số" khi nói về số dân theo nghĩa nhân khẩu học (dân số giữa năm, dân số chuẩn).
population at risk quần thể có nguy cơ 1 Những người trong quần thể chưa mắc biến cố đang nghiên cứu và có khả năng mắc biến cố đó. dân số có nguy cơ (sách không dùng)
population attributable fraction phân số quy thuộc quần thể PAF 3 Tỷ lệ ca bệnh trong toàn quần thể sẽ không xảy ra nếu loại bỏ phơi nhiễm, với giả định quan hệ là nhân quả và đã kiểm soát được nhiễu. phần trăm nguy cơ quy thuộc quần thể
positive / negative confounding nhiễu dương / nhiễu âm 7 Nhiễu dương làm ước lượng thô xa giá trị không hơn ước lượng hiệu chỉnh; nhiễu âm làm ước lượng thô gần giá trị không hơn.
positive / negative predictive value giá trị tiên đoán dương / giá trị tiên đoán âm PPV, NPV 11 Tỷ lệ người có xét nghiệm dương thực sự có bệnh, và tỷ lệ người có xét nghiệm âm thực sự không có bệnh; cả hai phụ thuộc vào tỷ lệ hiện mắc. giá trị tiên đoán dương tính / âm tính; giá trị dự báo; giá trị dự đoán (sách không dùng)
positivity tính dương 6 Điều kiện mỗi tầng của các biến hiệu chỉnh đều có người ở mọi mức phơi nhiễm được so sánh. điều kiện dương
potential outcome kết cục tiềm năng 6 Kết cục mà một người sẽ có nếu nhận một mức phơi nhiễm cụ thể; mỗi người có một kết cục tiềm năng cho mỗi mức phơi nhiễm.
precision độ chính xác 5 Mức độ ít bị sai số ngẫu nhiên của một ước lượng; khoảng tin cậy hẹp thể hiện độ chính xác cao.
Trong sách, "độ chính xác" chỉ dùng cho precision; xem tính giá trị và độ đúng.
pretest / posttest probability xác suất trước xét nghiệm / xác suất sau xét nghiệm 11 Xác suất có bệnh trước khi biết kết quả xét nghiệm, và sau khi biết kết quả.
prevalence tỷ lệ hiện mắc 1 Tỷ lệ người trong quần thể đang mắc bệnh tại một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian.
"Tỷ lệ lưu hành" thường gặp trong tài liệu bệnh truyền nhiễm; sách dùng "tỷ lệ hiện mắc".
tỷ lệ lưu hành; tỷ lệ mắc hiện có (sách không dùng)
prevalence odds ratio tỷ số chênh hiện mắc POR 3 Tỷ số chênh tính từ dữ liệu hiện mắc, thường gặp trong nghiên cứu cắt ngang.
prevalence pool nhóm hiện mắc 1 Tập hợp những người đang mắc bệnh tại một thời điểm; được bổ sung bởi ca mới và vơi đi do khỏi bệnh, tử vong hoặc chuyển đi. bể hiện mắc
prevalence ratio tỷ số hiện mắc PR 3 Tỷ lệ hiện mắc ở nhóm phơi nhiễm chia cho tỷ lệ hiện mắc ở nhóm không phơi nhiễm.
probabilistic bias analysis phân tích sai lệch theo xác suất 10 Phân tích gán phân phối xác suất cho các tham số sai lệch (Se, Sp, ...) rồi lấy mẫu từ đó, để có khoảng giá trị ước lượng đã tính đến sai lệch thay vì một số duy nhất.
product term số hạng tích 8 Số hạng nhân hai biến phơi nhiễm trong mô hình; hệ số của nó đo mức lệch khỏi tác động cộng hoặc nhân của hai biến đó trên thang của mô hình.
proportion tỷ lệ 1 Phân số mà tử số là một phần của mẫu số; không có đơn vị và nằm trong khoảng từ 0 đến 1.
Trong sách, "tỷ lệ" chỉ dùng cho proportion; phân biệt với tỷ số (ratio) và tỷ suất (rate).
tỉ lệ (sách không dùng)
proportionate mortality tỷ lệ tử vong theo nguyên nhân 1 Số ca tử vong do một nguyên nhân chia cho tổng số ca tử vong trong cùng kỳ; không phải số đo nguy cơ. tỷ lệ tử vong tương ứng
prospective / retrospective cohort đoàn hệ tiến cứu / đoàn hệ hồi cứu 4 Phân biệt theo thời điểm kết cục xảy ra so với lúc bắt đầu nghiên cứu: xảy ra sau (tiến cứu), hay đã xảy ra và được dựng lại từ hồ sơ (hồi cứu). đoàn hệ tương lai; đoàn hệ lịch sử
pseudofrequency giả tần số 4 Số đếm giả định biểu diễn mẫu số mà nhóm chứng đại diện (người-thời gian, mọi người lúc bắt đầu, hoặc người không có biến cố), nhờ đó tỷ số chênh trong thiết kế bệnh–chứng ước lượng được tỷ số tỷ suất hoặc tỷ số nguy cơ.
public health surveillance giám sát y tế công cộng 12 Thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu sức khỏe một cách liên tục, có hệ thống, và phản hồi kịp thời cho những người cần hành động.
qualitative (switch-over) confounding nhiễu đảo chiều 7 Nhiễu mạnh đến mức ước lượng thô và ước lượng hiệu chỉnh nằm ở hai phía của giá trị không. nhiễu định tính
qualitative interaction tương tác định tính 8 Khi tác động đi theo hai hướng ngược nhau ở các tầng, có hại ở tầng này nhưng có lợi ở tầng kia. thay đổi tác động định tính
quantile phân vị 5 Giá trị mà một tỷ lệ cho trước của phân phối nằm dưới nó; ví dụ phân vị 97,5% của phân phối chuẩn tắc là 1,96.
quantitative bias analysis phân tích sai lệch định lượng 10 Ước lượng hướng và độ lớn của sai lệch hệ thống từ các tham số giả định (như độ nhạy, độ đặc hiệu), rồi tính lại kết quả.
random error sai số ngẫu nhiên 5 Phần chênh lệch giữa ước lượng và giá trị thật do biến thiên ngẫu nhiên; giảm khi cỡ mẫu tăng.
randomization ngẫu nhiên hóa 4 Phân bổ đối tượng vào các nhóm bằng một cơ chế ngẫu nhiên, để các nhóm so sánh được về mọi đặc điểm, kể cả những đặc điểm không đo được. phân bổ ngẫu nhiên
randomized controlled trial thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng RCT 4 Nghiên cứu thực nghiệm trong đó đối tượng được phân bổ ngẫu nhiên vào nhóm can thiệp hoặc nhóm đối chứng. thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng
rare-disease assumption giả định bệnh hiếm 3 Giả định rằng nguy cơ đủ nhỏ để tỷ số chênh xấp xỉ tỷ số nguy cơ.
rate tỷ suất 1 Số biến cố mới chia cho tổng người-thời gian theo dõi; có đơn vị là nghịch đảo của thời gian (ví dụ trên 1.000 người-năm).
Nhiều tài liệu gọi chung mọi số đo là "tỷ lệ"; sách phân biệt tỷ lệ, tỷ số, tỷ suất.
tốc độ; mật độ; tỉ suất (sách không dùng)
rate difference hiệu tỷ suất IRD 3 Tỷ suất mới mắc ở nhóm phơi nhiễm trừ tỷ suất mới mắc ở nhóm không phơi nhiễm.
rate ratio (incidence rate ratio) tỷ số tỷ suất IRR 3 Tỷ suất mới mắc ở nhóm phơi nhiễm chia cho tỷ suất mới mắc ở nhóm không phơi nhiễm. tỷ số mật độ mới mắc
ratio tỷ số 1 Thương của hai đại lượng bất kỳ; tử số không nhất thiết là một phần của mẫu số. tỉ số (sách không dùng)
recall bias sai lệch nhớ lại 10 Phân loại sai có phân biệt khi người bệnh nhớ hoặc kể về phơi nhiễm trong quá khứ khác với người không bệnh.
recurrent event biến cố tái diễn 1 Biến cố có thể xảy ra nhiều lần ở cùng một người, ví dụ các đợt trầm cảm. biến cố lặp lại
reference population quần thể tham chiếu 2 Quần thể cung cấp tỷ suất đặc hiệu theo tầng trong chuẩn hóa gián tiếp; số kỳ vọng tính bằng cách áp các tỷ suất này lên người-thời gian của nhóm nghiên cứu.
Không gọi là "dân số chuẩn": trong chuẩn hóa gián tiếp, trọng số đến từ chính nhóm nghiên cứu (szklo2014, p. 240). Ký hiệu: dấu sao trên tỷ suất, I_k^*.
dân số tham chiếu (sách không dùng)
referral (volunteer) bias sai lệch do tự nguyện tham gia 9 Người tự nguyện tham gia một nghiên cứu hay tự đi sàng lọc thường khác người không tham gia (khỏe hơn, quan tâm đến sức khỏe hơn, hoặc có lý do liên quan đến chính bệnh và phơi nhiễm), làm sai lệch so sánh.
Chương 9 gặp nó khi người tham gia tự tìm đến nghiên cứu; chương 11 gặp lại trong bối cảnh sàng lọc.
regression dilution bias sai lệch do pha loãng hồi quy 10 Độ dốc của đường hồi quy bị kéo về 0 vì biến phơi nhiễm đo có sai số ngẫu nhiên; ước lượng tác động của phơi nhiễm thật bị thấp đi.
regression to the mean hồi quy về trung bình 10 Những người có giá trị đo cực đoan ở lần đầu thường có giá trị gần trung bình hơn ở lần đo sau, chỉ do sai số đo và biến thiên ngẫu nhiên.
relative excess risk due to interaction nguy cơ tương đối dư do tương tác RERI 8 Số đo tương tác trên thang cộng tính từ các tỷ số nguy cơ so với nhóm không có phơi nhiễm nào.
relative risk nguy cơ tương đối 3 Tên chung cho các số đo dạng tỷ số (tỷ số nguy cơ, tỷ số tỷ suất); sách dùng tên cụ thể thay cho tên chung này.
Không viết tắt; RR chỉ dành cho tỷ số nguy cơ.
reliability độ tin cậy 10 Mức độ một phép đo cho kết quả giống nhau khi lặp lại trên cùng đối tượng trong cùng điều kiện.
Không dùng "độ tin cậy" cho confidence level; xem mức tin cậy.
độ lặp lại; tính ổn định
reporting delay độ trễ báo cáo 12 Khoảng thời gian từ khi khởi phát (hoặc chẩn đoán) đến khi ca bệnh được ghi nhận trong hệ thống giám sát. chậm báo cáo
residual confounding nhiễu tồn dư 7 Nhiễu còn lại sau hiệu chỉnh, do yếu tố gây nhiễu đo không chính xác, chia nhóm quá thô hoặc bị bỏ sót.
response type kiểu đáp ứng 6 Bốn kiểu người theo cặp kết cục tiềm năng: chắc chắn mắc (mắc dù phơi nhiễm hay không), nhân quả (chỉ mắc khi phơi nhiễm), phòng ngừa (chỉ mắc khi không phơi nhiễm), miễn nhiễm (không mắc trong cả hai trường hợp).
restriction giới hạn đối tượng 7 Chỉ đưa vào nghiên cứu những người có cùng một mức của yếu tố gây nhiễu, để yếu tố đó không thể gây nhiễu. hạn chế
risk nguy cơ 1 Xác suất một người chưa mắc bệnh sẽ mắc bệnh trong một khoảng thời gian xác định. rủi ro (sách không dùng)
risk difference hiệu nguy cơ RD 3 Nguy cơ ở nhóm phơi nhiễm trừ nguy cơ ở nhóm không phơi nhiễm.
Gordis gọi đại lượng này là "attributable risk".
hiệu số nguy cơ (sách không dùng)
risk ratio tỷ số nguy cơ RR 3 Nguy cơ ở nhóm phơi nhiễm chia cho nguy cơ ở nhóm không phơi nhiễm.
risk set tập nguy cơ 4 Tập hợp những người còn có nguy cơ tại thời điểm một ca bệnh xuất hiện.
ROC curve / area under the curve đường cong ROC / diện tích dưới đường cong ROC, AUC 11 Đồ thị độ nhạy theo (1 − độ đặc hiệu) qua mọi ngưỡng; diện tích dưới đường cong tóm tắt khả năng phân biệt của xét nghiệm.
sample size cỡ mẫu 5 Số đối tượng cần có, hoặc đã có, trong một nghiên cứu.
sampling distribution phân phối mẫu 5 Phân phối của một thống kê (như trung bình mẫu) qua mọi mẫu có thể lấy từ cùng một quần thể. phân phối lấy mẫu
sampling variability biến thiên do chọn mẫu 5 Mức dao động của một ước lượng giữa các mẫu cùng cỡ được rút từ cùng một quần thể, chỉ do ngẫu nhiên.
screening sàng lọc 11 Áp dụng một xét nghiệm hay quy trình cho người chưa có triệu chứng để phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm.
seasonality tính mùa 12 Sự lặp lại có quy luật của số ca theo thời điểm trong năm. tính mùa vụ
secondary attack rate tỷ lệ tấn công thứ phát 12 Tỷ lệ người tiếp xúc cảm nhiễm (ví dụ trong hộ gia đình) mắc bệnh sau khi tiếp xúc với ca đầu tiên.
selection bias sai lệch chọn lựa 9 Sai lệch do cách người được đưa vào nghiên cứu (hoặc được giữ lại trong phân tích) liên quan đến cả phơi nhiễm và kết cục. sai lệch lựa chọn; sai số chọn lựa; sai số lựa chọn (sách không dùng)
selection probability xác suất được chọn 9 Xác suất một người trong quần thể nguồn được đưa vào phân tích; có thể khác nhau theo phơi nhiễm và kết cục.
sensitivity độ nhạy Se 10 Tỷ lệ người thực sự có đặc điểm (bệnh hoặc phơi nhiễm) được phép đo xếp đúng là có.
sentinel surveillance giám sát trọng điểm 12 Thu thập dữ liệu từ một số cơ sở chọn sẵn, đủ để theo dõi xu hướng thay vì đếm mọi ca.
sequential / simultaneous testing xét nghiệm nối tiếp / xét nghiệm song song 11 Nối tiếp: chỉ làm xét nghiệm thứ hai khi xét nghiệm đầu dương; song song: làm cả hai và coi là dương nếu một trong hai dương. xét nghiệm tuần tự / xét nghiệm đồng thời
significance level mức ý nghĩa 5 Ngưỡng xác suất sai lầm loại I chọn trước khi phân tích (thường 0,05); bác bỏ giả thuyết không khi giá trị p nhỏ hơn ngưỡng này.
Ký hiệu α.
source population quần thể nguồn 4 Quần thể sinh ra các ca bệnh của nghiên cứu; nhóm chứng phải đại diện cho phân bố phơi nhiễm của quần thể này. quần thể gốc
specific rate (age-, sex-, cause-specific) tỷ suất đặc hiệu 1 Tỷ suất tính riêng cho một nhóm con, ví dụ theo tuổi, giới hay nguyên nhân (tỷ suất đặc hiệu theo tuổi). tỷ suất riêng (sách không dùng)
specificity độ đặc hiệu Sp 10 Tỷ lệ người thực sự không có đặc điểm được phép đo xếp đúng là không có.
spectrum bias sai lệch phổ bệnh 11 Độ nhạy và độ đặc hiệu bị ước lượng sai khi mẫu đánh giá xét nghiệm chỉ gồm ca bệnh rõ ràng và người hoàn toàn khỏe.
standard deviation độ lệch chuẩn SD 5 Căn bậc hai của phương sai; đo mức phân tán của các giá trị cá nhân quanh trung bình.
standard error sai số chuẩn SE 5 Độ lệch chuẩn của phân phối mẫu của một ước lượng; đo mức dao động của ước lượng giữa các mẫu.
standard population dân số chuẩn 2 Cơ cấu (thường theo tuổi) dùng làm bộ trọng số chung khi chuẩn hóa. quần thể chuẩn (sách không dùng)
standardization chuẩn hóa 2 Kỹ thuật so sánh tỷ suất giữa các quần thể sau khi loại bỏ khác biệt về cơ cấu (thường là tuổi), bằng cách dùng chung một bộ trọng số.
standardized incidence ratio tỷ số mới mắc chuẩn hóa SIR 2 Giống tỷ số tử vong chuẩn hóa nhưng dùng cho ca mới mắc thay vì ca tử vong.
standardized mortality ratio tỷ số tử vong chuẩn hóa SMR 2 Số ca tử vong quan sát chia cho số ca tử vong kỳ vọng nếu quần thể nghiên cứu có tỷ suất đặc hiệu của quần thể tham chiếu.
standardized rate difference hiệu tỷ suất chuẩn hóa SRD 2 Hiệu của hai tỷ suất chuẩn hóa theo cùng một dân số chuẩn.
standardized rate ratio tỷ số tỷ suất chuẩn hóa SRR 2 Thương của hai tỷ suất chuẩn hóa theo cùng một dân số chuẩn.
statistical power lực thống kê 5 Xác suất bác bỏ giả thuyết không khi giả thuyết đối đúng với một độ lớn tác động cụ thể; bằng 1 − β. lực mẫu; năng lực thống kê
statistical significance ý nghĩa thống kê 5 Kết luận rằng giá trị p nhỏ hơn mức ý nghĩa; không cho biết độ lớn hay tầm quan trọng của tác động.
steady state trạng thái ổn định 1 Tình trạng của một quần thể mở khi số người vào cân bằng với số người ra, nên quy mô và cơ cấu gần như không đổi theo thời gian. trạng thái cân bằng; trạng thái dừng
stratification / stratum phân tầng / tầng 7 Chia dữ liệu theo các mức của một biến (mỗi mức là một tầng) và phân tích riêng trong từng tầng.
study base nền nghiên cứu 4 Toàn bộ người-thời gian của quần thể nguồn trong thời gian nghiên cứu, nơi phát sinh các ca bệnh. cơ sở nghiên cứu
study design thiết kế nghiên cứu 4 Cách chọn đối tượng, đo phơi nhiễm và kết cục, và sắp xếp thời gian quan sát để trả lời một câu hỏi nghiên cứu.
subcohort đoàn hệ con 4 Mẫu ngẫu nhiên của toàn bộ đoàn hệ, chọn lúc bắt đầu theo dõi, dùng làm nhóm so sánh trong nghiên cứu bệnh–đoàn hệ.
subgroup analysis phân tích phân nhóm 5 Ước lượng tác động riêng trong từng nhóm con; dễ cho kết quả ngẫu nhiên nếu không được định trước.
sufficient adjustment set tập hiệu chỉnh đủ 7 Tập biến mà hiệu chỉnh chúng thì loại được nhiễu cho một cặp phơi nhiễm–kết cục theo đồ thị nhân quả; tập tối thiểu là tập đủ không thể bỏ bớt biến nào.
sufficient cause / component cause nguyên nhân đủ / nguyên nhân thành phần 6 Nguyên nhân đủ là một tập hợp tối thiểu các điều kiện mà khi có đủ thì bệnh chắc chắn xảy ra; mỗi điều kiện trong tập đó là một nguyên nhân thành phần.
surveillance attributes thuộc tính của hệ thống giám sát 12 Các tiêu chí đánh giá một hệ thống giám sát, như tính đầy đủ, tính kịp thời, tính đại diện, độ nhạy và giá trị tiên đoán dương.
surveillance cycle chu trình giám sát 12 Vòng thu thập, phân tích, diễn giải và phản hồi thông tin cho những người báo cáo và người hành động, rồi tiếp tục thu thập.
survival (prevalent-case) bias sai lệch sống sót 9 Sai lệch khi dùng ca hiện mắc: phơi nhiễm ảnh hưởng đến thời gian sống với bệnh, nên ca còn sống không đại diện cho mọi ca mới mắc. sai lệch ca hiện mắc; sai lệch Neyman
survival proportion tỷ lệ sống sót 1 Tỷ lệ người trong một quần thể đóng chưa có biến cố đến hết một khoảng thời gian; bằng 1 trừ nguy cơ. xác suất sống sót
syndromic surveillance giám sát dựa vào hội chứng 12 Theo dõi các nhóm triệu chứng (như sốt, tiêu chảy) trước khi có chẩn đoán xác định, để phát hiện sớm bất thường. giám sát hội chứng
synergy / antagonism hiệp đồng / đối kháng 8 Tác động đồng thời lớn hơn (hiệp đồng) hoặc nhỏ hơn (đối kháng) điều dự đoán khi không có tương tác.
systematic error sai số hệ thống 5 Phần chênh lệch không giảm khi cỡ mẫu tăng; gồm nhiễu, sai lệch chọn lựa và sai lệch thông tin.
target / source / study population quần thể đích / quần thể nguồn / quần thể nghiên cứu 9 Quần thể mà ta muốn kết luận, quần thể sinh ra các đối tượng, và những người thực sự được phân tích.
target trial thử nghiệm mục tiêu 6 Thử nghiệm ngẫu nhiên giả định mà một nghiên cứu quan sát cố gắng mô phỏng; mô tả nó giúp định nghĩa rõ câu hỏi nhân quả.
temporality trình tự thời gian 6 Nguyên nhân phải xảy ra trước kết quả.
test of homogeneity kiểm định tính đồng nhất 8 Kiểm định giả thuyết không rằng số đo ở các tầng bằng nhau; thường có lực thống kê thấp. kiểm định đồng nhất
test statistic thống kê kiểm định 5 Con số tóm tắt khoảng cách giữa dữ liệu và giả thuyết không, tính theo đơn vị sai số chuẩn; giá trị p được tính từ phân phối của nó khi giả thuyết không đúng.
total effect tác động toàn phần 7 Tác động của phơi nhiễm lên kết cục qua mọi đường, kể cả các đường đi qua biến trung gian; khác tác động trực tiếp.
true / false positive, true / false negative dương tính thật / dương tính giả / âm tính thật / âm tính giả 11 Bốn khả năng khi so kết quả xét nghiệm với tình trạng bệnh thật.
two-by-two table bảng 2×2 3 Bảng chéo của hai biến nhị phân (phơi nhiễm và kết cục) với bốn ô a, b, c, d.
Dùng dấu nhân (×), không dùng chữ x.
bảng bốn ô; bảng 2x2 (sách không dùng)
type I / type II error sai lầm loại I / sai lầm loại II 5 Sai lầm loại I là bác bỏ giả thuyết không khi nó đúng; sai lầm loại II là không bác bỏ khi nó sai.
unmeasured confounding / E-value nhiễu không đo lường được / giá trị E 7 Nhiễu do yếu tố không có trong dữ liệu; giá trị E là độ mạnh tối thiểu mà một yếu tố gây nhiễu chưa đo phải có với cả phơi nhiễm lẫn kết cục để giải thích hết kết hợp quan sát được.
vaccine efficacy hiệu lực vắc xin 3 Tỷ lệ giảm nguy cơ ở người được tiêm so với người không tiêm; bằng 1 trừ tỷ số nguy cơ.
Viết "vắc xin" (không gạch nối), theo cách viết phổ biến trong văn bản ngành y tế.
vắc-xin (sách không dùng)
validation study nghiên cứu xác nhận giá trị 10 Nghiên cứu so sánh phép đo thường dùng với tiêu chuẩn vàng trên một mẫu con để ước lượng độ nhạy, độ đặc hiệu hoặc sai số đo. nghiên cứu thẩm định
validity tính giá trị 5 Mức độ ít bị sai số hệ thống của một ước lượng hay phép đo. độ giá trị
variance phương sai 5 Số đo độ phân tán, bằng trung bình của bình phương độ lệch so với trung bình (với mẫu, chia cho n − 1).
weight trọng số 2 Con số cho biết mỗi giá trị góp phần bao nhiêu vào một trung bình; trong chuẩn hóa là tỷ trọng người-thời gian (hoặc dân số) của mỗi tầng, cộng lại bằng 1.
weighted average trung bình có trọng số 2 Trung bình mà mỗi giá trị được nhân với một trọng số trước khi cộng, rồi chia cho tổng các trọng số.
years of potential life lost số năm sống tiềm năng bị mất YPLL 1 Tổng số năm mà những người tử vong sớm lẽ ra còn sống nếu sống đến một tuổi mốc quy ước.

A.2 Việt–Anh

Tiếng Việt English Viết tắt Chương
ảnh hưởng chéo interference (no interference) 6
bảng 2×2 two-by-two table 3
bảng sống life table 1
báo cáo ca bệnh / loạt ca bệnh case report / case series 4
báo động giả false alarm 12
bệnh truyền nhiễm phải báo cáo notifiable disease 12
bị chặn censoring 1
biến cố tái diễn recurrent event 1
biến thiên do chọn mẫu sampling variability 5
biến thiên trong cùng người đọc / biến thiên giữa người đọc intra- / interobserver variation 11
biến trung gian mediator (intermediate variable) 7
biến va chạm collider 6
biểu đồ Bland–Altman Bland–Altman plot 11
ca bệnh case 1
ca bệnh xác định / ca bệnh có thể / ca bệnh nghi ngờ confirmed / probable / suspected case 12
các quan điểm của Bradford Hill Bradford Hill considerations 6
cạn kiệt người cảm nhiễm depletion of susceptibles 9
chặn quan sát mang thông tin informative censoring 9
chẩn đoán quá mức overdiagnosis 11
che giấu trình tự phân bổ allocation concealment 4
chọn chứng theo mật độ density (risk-set) sampling 4
chọn chứng tích lũy cumulative (case-base) sampling 4
chu trình giám sát surveillance cycle 12
chuẩn hóa standardization 2
chuẩn hóa gián tiếp indirect standardization 2
chuẩn hóa trực tiếp direct standardization 2
chuẩn nội bộ / chuẩn bên ngoài internal / external standard 2
chùm ca bệnh cluster 12
công thức g g-formula 2
công thức Levin Levin's formula 3
cơ cấu tuổi age structure 2
cỡ mẫu sample size 5
danh sách ca bệnh line list 12
dân số chuẩn standard population 2
dịch tễ học epidemiology 1
dữ liệu giả định hypothetical data 1
dương tính thật / dương tính giả / âm tính thật / âm tính giả true / false positive, true / false negative 11
điều kiện hóa conditioning 6
định lý Bayes Bayes' theorem 11
định nghĩa ca bệnh case definition 1
đoàn hệ cohort 1
đoàn hệ con subcohort 4
đoàn hệ tiến cứu / đoàn hệ hồi cứu prospective / retrospective cohort 4
độ chính xác precision 5
độ đặc hiệu specificity Sp 10
độ đúng accuracy 5
độ lệch chuẩn standard deviation SD 5
độ nhạy sensitivity Se 10
độ nhạy chung / độ đặc hiệu chung net sensitivity / net specificity 11
đồ thị có hướng không chu trình directed acyclic graph DAG 6
độ tin cậy reliability 10
độ trễ báo cáo reporting delay 12
đối chiếu nhân quả causal contrast 6
đường cong dịch epidemic curve 12
đường cong ROC / diện tích dưới đường cong ROC curve / area under the curve ROC, AUC 11
đường dẫn / đường cửa sau path / backdoor path 6
đường nền baseline (surveillance) 12
ghép cặp matching 4
ghép cặp cá thể individual matching 4
ghép cặp quá mức overmatching 4
ghép theo nhóm frequency (group) matching 4
giả dược placebo 4
giả định bệnh hiếm rare-disease assumption 3
giả tần số pseudofrequency 4
giả thuyết không / giả thuyết đối null / alternative hypothesis 5
giá trị không null value 3
giá trị p p-value 5
giá trị tiên đoán dương / giá trị tiên đoán âm positive / negative predictive value PPV, NPV 11
giai đoạn tiền lâm sàng phát hiện được detectable preclinical phase 11
giám sát dựa vào hội chứng syndromic surveillance 12
giám sát dựa vào sự kiện event-based surveillance 12
giám sát thụ động / giám sát chủ động passive / active surveillance 12
giám sát trọng điểm sentinel surveillance 12
giám sát y tế công cộng public health surveillance 12
giới hạn chính xác exact confidence limits 5
giới hạn đối tượng restriction 7
hệ số kappa kappa statistic κ 11
hệ số lây nhiễm cơ bản basic reproduction number R0 12
hệ số sai lệch bias factor 7
hệ số tương quan nội lớp intraclass correlation coefficient ICC 11
hiệp đồng / đối kháng synergy / antagonism 8
hiệu chỉnh adjustment 2
hiệu chỉnh Bonferroni Bonferroni correction 5
hiệu chỉnh liên tục continuity correction 5
hiệu chỉnh quá mức overadjustment 7
hiệu lực vắc xin vaccine efficacy 3
hiệu nguy cơ risk difference RD 3
hiệu tỷ suất rate difference IRD 3
hiệu tỷ suất chuẩn hóa standardized rate difference SRD 2
hiệu ứng đoàn hệ cohort effect (birth-cohort effect) 2
hiệu ứng người lao động khỏe mạnh healthy worker effect 2
hồi quy về trung bình regression to the mean 10
kết cục outcome 1
kết cục tiềm năng potential outcome 6
khoảng tin cậy confidence interval KTC 5
không tham gia nonresponse 9
kiểm định chính xác Fisher Fisher's exact test 5
kiểm định khi bình phương chi-square test χ² 5
kiểm định một phía / kiểm định hai phía one-sided / two-sided test 5
kiểm định tính đồng nhất test of homogeneity 8
kiểu đáp ứng response type 6
làm mù blinding (masking) 4
lịch sử tự nhiên của bệnh natural history of disease 11
lực thống kê statistical power 5
lưu hành / dịch / đại dịch endemic / epidemic / pandemic 12
mật độ mới mắc incidence density 1
mất theo dõi loss to follow-up 9
miễn dịch cộng đồng herd immunity 12
mới mắc incidence 1
mức tin cậy confidence level 5
mức ý nghĩa significance level 5
nền nghiên cứu study base 4
ngẫu nhiên hóa randomization 4
nghiên cứu bệnh–chứng case-control study 4
nghiên cứu bệnh–chứng lồng ghép nested case-control study 4
nghiên cứu bệnh–đoàn hệ case-cohort study 4
nghiên cứu cắt ngang cross-sectional study 4
nghiên cứu đoàn hệ cohort study 4
nghiên cứu mô tả / nghiên cứu phân tích descriptive / analytic study 4
nghiên cứu quan sát observational study 4
nghiên cứu sinh thái ecological study 4
nghiên cứu thực nghiệm experimental study 4
nghiên cứu xác nhận giá trị validation study 10
ngụy biện sinh thái ecological fallacy 4
nguy cơ risk 1
nguy cơ cạnh tranh competing risk 1
nguy cơ quy thuộc attributable risk 3
nguy cơ tức thời hazard 1
nguy cơ tương đối relative risk 3
nguy cơ tương đối dư do tương tác relative excess risk due to interaction RERI 8
nguyên nhân cause 6
nguyên nhân cần necessary cause 6
nguyên nhân đủ / nguyên nhân thành phần sufficient cause / component cause 6
người lành mang mầm bệnh carrier 12
người-năm person-years 1
người-thời gian person-time 1
người-thời gian bất tử immortal person-time 4
ngưỡng cutoff 11
ngưỡng cảnh báo dịch epidemic threshold 12
nhiễu confounding 7
nhiễu do chỉ định confounding by indication 7
nhiễu dương / nhiễu âm positive / negative confounding 7
nhiễu đảo chiều qualitative (switch-over) confounding 7
nhiễu không đo lường được / giá trị E unmeasured confounding / E-value 7
nhiễu tồn dư residual confounding 7
nhóm chứng control 4
nhóm chứng bệnh viện / nhóm chứng cộng đồng hospital / population controls 4
nhóm hiện mắc prevalence pool 1
nhóm phơi nhiễm / nhóm không phơi nhiễm exposed / unexposed group 1
odds odds 1
pha trộn tác động mixing of effects 7
phản thực tế counterfactual 6
phân loại sai misclassification 10
phân loại sai không phân biệt / phân loại sai có phân biệt nondifferential / differential misclassification 10
phân phối mẫu sampling distribution 5
phân phối nhị thức / phân phối Poisson / phân phối chuẩn binomial / Poisson / normal distribution 5
phân số căn nguyên etiologic fraction 3
phân số dư excess fraction 3
phân số quy thuộc ở nhóm phơi nhiễm attributable fraction in the exposed AF 3
phân số quy thuộc quần thể population attributable fraction PAF 3
phân số tác động impact fraction 3
phân tầng / tầng stratification / stratum 7
phân tích phân nhóm subgroup analysis 5
phân tích sai lệch định lượng quantitative bias analysis 10
phân tích sai lệch theo xác suất probabilistic bias analysis 10
phân tích theo đề cương per-protocol analysis 4
phân tích theo ý định điều trị intention-to-treat analysis ITT 4
phân vị quantile 5
phơi nhiễm exposure 1
phương pháp Kaplan–Meier Kaplan–Meier method 1
phương sai variance 5
quan hệ liều–đáp ứng biologic gradient (dose–response) 6
quần thể population 1
quần thể có nguy cơ population at risk 1
quần thể đích / quần thể nguồn / quần thể nghiên cứu target / source / study population 9
quần thể đóng closed population 1
quần thể mở open population 1
quần thể nguồn source population 4
quần thể tham chiếu reference population 2
sai lầm loại I / sai lầm loại II type I / type II error 5
sai lệch bias 9
sai lệch Berkson Berkson's bias 9
sai lệch chọn lựa selection bias 9
sai lệch do điều kiện hóa trên biến va chạm collider-stratification bias 9
sai lệch do người phỏng vấn / sai lệch do người quan sát interviewer / observer bias 10
sai lệch do pha loãng hồi quy regression dilution bias 10
sai lệch do tự nguyện tham gia referral (volunteer) bias 9
sai lệch độ dài length-biased sampling 11
sai lệch nhớ lại recall bias 10
sai lệch phổ bệnh spectrum bias 11
sai lệch sống sót survival (prevalent-case) bias 9
sai lệch thông tin information bias 10
sai lệch về phía giá trị không bias toward the null 10
sai lệch xa giá trị không bias away from the null 10
sai số chuẩn standard error SE 5
sai số đo lường measurement error 10
sai số độc lập independent errors 10
sai số hệ thống systematic error 5
sai số ngẫu nhiên random error 5
sai số phụ thuộc dependent errors 10
sàng lọc screening 11
so sánh bội multiple comparisons 5
số đếm count 1
số đo kết hợp measure of association 3
số đo tác động measure of effect 3
số hạng tích product term 8
số năm sống tiềm năng bị mất years of potential life lost YPLL 1
số người cần điều trị number needed to treat NNT 3
số người cần điều trị để gây hại number needed to harm NNH 3
số quan sát / số kỳ vọng observed / expected number O, E 2
tác động đồng thời joint effect 8
tác động nhân quả cá thể / tác động nhân quả trung bình individual / average causal effect 6
tác động toàn phần total effect 7
tập hiệu chỉnh đủ sufficient adjustment set 7
tập nguy cơ risk set 4
tham số parameter 5
thang tuyệt đối / thang tương đối absolute / relative scale 3
thay đổi tác động effect-measure modification 8
thiết kế bắt chéo crossover design 4
thiết kế bệnh–bắt chéo case-crossover design 4
thiết kế giai thừa factorial design 4
thiết kế nghiên cứu study design 4
thống kê kiểm định test statistic 5
thời gian dẫn trước / sai lệch thời gian dẫn trước lead time / lead-time bias 11
thời gian đến biến cố incidence time 1
thời gian mắc bệnh trung bình mean duration 1
thời kỳ ủ bệnh incubation period 12
thuộc tính của hệ thống giám sát surveillance attributes 12
thử nghiệm mục tiêu target trial 6
thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng randomized controlled trial RCT 4
thử nghiệm ngẫu nhiên theo chùm cluster randomized trial 4
tiêu chí thay đổi ước lượng change-in-estimate criterion 7
tiêu chuẩn vàng gold standard 10
tìm ca chủ động active case finding 12
tính dương positivity 6
tính đầy đủ / tính kịp thời / tính đại diện completeness / timeliness / representativeness 12
tính đơn điệu monotonicity 8
tính giá trị validity 5
tính giá trị bên trong / tính giá trị bên ngoài internal / external validity 9
tính hoán đổi được exchangeability 6
tính hoán đổi được có điều kiện conditional exchangeability 6
tính khả gộp collapsibility 7
tính khái quát hóa / tính khả chuyển generalizability / transportability 9
tính không đồng nhất / tính đồng nhất heterogeneity / homogeneity 8
tính mùa seasonality 12
tính nhất quán consistency (causal) 6
trạng thái ổn định steady state 1
trình tự thời gian temporality 6
trọng số weight 2
trọng số nghịch đảo xác suất inverse probability weighting IPW 9
trung bình có trọng số weighted average 2
tuân thủ / không tuân thủ adherence / noncompliance 4
tương tác interaction (causal) 8
tương tác định tính qualitative interaction 8
tương tác trên thang cộng / tương tác trên thang nhân additive / multiplicative interaction 8
tỷ lệ proportion 1
tỷ lệ đồng thuận percent agreement 11
tỷ lệ hiện mắc prevalence 1
tỷ lệ hiện mắc điểm point prevalence 1
tỷ lệ hiện mắc kỳ period prevalence 1
tỷ lệ mới mắc incidence proportion 1
tỷ lệ mới mắc tích lũy cumulative incidence 1
tỷ lệ sống sót survival proportion 1
tỷ lệ tấn công attack rate 1
tỷ lệ tấn công theo món ăn food-specific attack rate 12
tỷ lệ tấn công thứ phát secondary attack rate 12
tỷ lệ tử vong theo nguyên nhân proportionate mortality 1
tỷ lệ tử vong trong số ca bệnh case fatality 1
tỷ số ratio 1
tỷ số chênh odds ratio OR 3
tỷ số chênh hiện mắc prevalence odds ratio POR 3
tỷ số hiện mắc prevalence ratio PR 3
tỷ số khả dĩ likelihood ratio LR+, LR− 11
tỷ số mới mắc chuẩn hóa standardized incidence ratio SIR 2
tỷ số nguy cơ risk ratio RR 3
tỷ số tử vong chuẩn hóa standardized mortality ratio SMR 2
tỷ số tỷ suất rate ratio (incidence rate ratio) IRR 3
tỷ số tỷ suất chuẩn hóa standardized rate ratio SRR 2
tỷ suất rate 1
tỷ suất chuẩn hóa theo tuổi age-standardized rate 2
tỷ suất chuẩn hóa trực tiếp directly standardized rate DSR 2
tỷ suất đặc hiệu specific rate (age-, sex-, cause-specific) 1
tỷ suất mới mắc incidence rate 1
tỷ suất thô crude rate 1
tỷ suất tử vong mortality rate 1
ước lượng / hàm ước lượng estimate / estimator 5
ước lượng điểm point estimate 5
ước lượng Mantel–Haenszel Mantel–Haenszel estimator MH 7
ước lượng thô / ước lượng hiệu chỉnh crude / adjusted estimate 7
vụ dịch outbreak 12
vụ dịch nguồn điểm / vụ dịch lan truyền point-source / propagated outbreak 12
xác suất được chọn selection probability 9
xác suất trước xét nghiệm / xác suất sau xét nghiệm pretest / posttest probability 11
xét nghiệm chẩn đoán diagnostic test 11
xét nghiệm nối tiếp / xét nghiệm song song sequential / simultaneous testing 11
ý nghĩa thống kê statistical significance 5
yếu tố gây nhiễu confounder 7
yếu tố thay đổi tác động effect modifier 8